| nhàn cư vi bất thiện | Do quá nhàn rỗi, không có việc gì làm mà hay nghĩ, hay làm những việc không hay, không phải, trái lẽ thường. |
| nhàn cư vi bất thiện | ng (H. cư: ở; vi: làm; bất: chẳng; thiện: lành) ở không thì dễ làm điều xấu: Nên tìm việc cho cháu nó làm, kẻo nhàn cư vi bất thiện. |
| nhàn cư vi bất thiện |
|
| nhàn cư vi bất thiện |
|
| Bố đòi nuôi lợn để có thêm thu nhập , để khỏi nhàn cư vi bất thiện. |
| Sợ rằng nhàn cư vi bất thiện , đôi lần tôi thấy ông quản trang nhìn thằng Bất lắc đầu thở dài thườn thượt. |
| nhàn cư vi bất thiện lời người xưa bảo quả không sai , nhất là với một người quen làm lụng như Tám Lũy thì sự nhàn nhã là một cực hình. |
| Lao động và lao động có hiệu quả là con đường duy nhất đi đến văn minh thịnh vượng , như Bác Hồ nói lao động là vinh quang , mọi cái sự phức tạp , xuống cấp đều do nnhàn cư vi bất thiện. |
| nhàn cư vi bất thiện, không việc làm và cuộc sống nơi thành thị vốn đắt đỏ khiến Lượm không xoay đâu ra tiền. |
* Từ tham khảo:
- nhàn hạ
- nhàn nhã
- nhàn nhạt
- nhàn rỗi
- nhàn tản
- nhãn