| nhàn du | đt. Đi dạo, dạo chơi các nơi. |
| nhàn du | - Đi chơi phiếm. |
| nhàn du | đgt. Dạo chơi đây đó một cách thong thả, ung dung. |
| nhàn du | đgt (H. du: chơi) Rỗi rãi đi chơi: Từ ngày về hưu, ông cụ nhàn du nơi này nơi khác. |
| nhàn du | đt. Đi chơi thong thả. |
| nhàn du | .- Đi chơi phiếm. |
| Giờ nhân đêm vắng , dạo bước nhàn du , không ngờ chàng lại đã đến trước ở đây. |
* Từ tham khảo:
- nhàn nhã
- nhàn nhạt
- nhàn rỗi
- nhàn tản
- nhãn
- nhãn