| nham nhảm | tt. Lảm nhảm: cãi chồng nham nhảm o Rượu vào, miệng nham nhảm chê người này, chửi người nọ. |
| Sức lẻo khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền , hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất , miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu. |
* Từ tham khảo:
- nham nhở
- nham nhuốc
- nham sang
- nham thạch
- nham tri
- nhàm