| nhãi con | dt. Ranh con, thằng con nít, tiếng gọi khi mắng hoặc khi-dể một đứa trẻ: Nhãi con mà làm phách. |
| nhãi con | - Nh. Nhãi: Nhãi con hỗn quá! |
| nhãi con | dt. Trẻ con, còn thua kém tuổi của mình rất nhiều hàm ý coi thường: bị mắc lừa thằng nhãi con. |
| nhãi con | dt Như Nhãi: Thằng nhãi con Tuyên Đức động binh không ngừng (BNĐC). |
| nhãi con | .- Nh. Nhãi: Nhãi con hỗn quá! |
o O o 1. Cái ví tiền dễ lấy như vậy , thằng ăn cắp nhãi con nó còn móc được |
* Từ tham khảo:
- nhãi ranh
- nhái
- nhái
- nhái bầu
- nhái bén
- nhái bén nghiến răng, ao cong đầy nước