| nhãi nhép | - Nh. Nhãi: Nhãi nhép mà đã phì phèo thuốc lá. |
| nhãi nhép | dt. Người tầm thường, nhỏ nhoi, coi như còn quá nhỏ đáng coi khinh: Thằng nhãi nhép ấy thì làm được gì. |
| nhãi nhép | dt Từ dùng để chê đứa trẻ bậy bạ: Nhãi nhép mà đã tập hút thuốc lá. |
| nhãi nhép | .- Nh. Nhãi: Nhãi nhép đã phì phèo thuốc lá. |
Con Luốc đi bên tôi , đuôi nó không cụp xuống tỏ vẻ sợ hãi , lại còn cứ ve vẩy , tuồng như không màng đến bọn nhãi nhép tong teo kia. |
| Chỉ có vài cán bộ nhãi nhép như tôi mới làm cái việc gọi là nghiên cứu để hàng năm lãnh đạo còn có cái để báo cáo với cấp trên. |
| Chị Nhường và cô Thịnh đã lên lớp tám , tự coi mình là người lớn , đã từ lâu chẳng thèm chơi với bọn nhãi nhép chúng tôi. |
| Lúc đó làm chi có bọn nhãi nhép "Mãng xà"? Làm chi có tụi mất dạy "Hận đời"? Chỉ có ta thôi. |
| Nhục quá ! Mà cũng đau quá ! Để cho bọn nhãi nhép này xỉ vả thì còn ra cái kiếp chó gì nữa ! Cả bọn vẫn chúi đầu vào bàn ăn. |
| Phải làm cỏ bọn nhãi nhép "Hận đời" ! Nhưng bằng cách nàỏ Trừng trị vài thằng tép riu thì ăn nhằm gì ! Rồi để chúng nó co vòi lại , lẩn tránh hết thì còn biết lần mò đâu ra nữa. |
* Từ tham khảo:
- nhái
- nhái
- nhái bầu
- nhái bén
- nhái bén nghiến răng, ao cong đầy nước
- nhái chàng