| nhãi ranh | dt. Đồ ranh con, tiếng rủa một đứa trẻ: Nhãi ranh mà nói giọng người lớn. |
| nhãi ranh | - Nh. Nhãi con. |
| nhãi ranh | dt. Trẻ con, ít tuổi, non dạ, kém hiểu biết, hàm ý coi thường: mấy thằng nhãi ranh phá quấy ghê gớm. |
| nhãi ranh | dt Đứa bé ranh mãnh: Thằng nhãi ranh ấy đã bị bố nó đánh cho một trận. |
| nhãi ranh | .- Nh. Nhãi con. |
| Kệ. Nhưng khi con bé không lên nữa cô đã phẫn uất mà nói với mọi người rằng cô bị đứa bé nhãi ranh nhà chồng đánh lừa |
| Kệ. Nhưng khi con bé không lên nữa cô đã phẫn uất mà nói với mọi người rằng cô bị đứa bé nhãi ranh nhà chồng đánh lừa |
| Thế rồi thằng nhãi ranh Tuyên Đức1552 hiếu chiến hung hăng1553. |
* Từ tham khảo:
- nhái
- nhái bầu
- nhái bén
- nhái bén nghiến răng, ao cong đầy nước
- nhái chàng
- nhại