| nhái | dt. động Loại ếch-nhái nhỏ con, nhảy lẹ và xa, sống cả dưới nước và trên bờ: Chiều chiều bắt nhái cắm câu, Nhái kêu cái ẹo, thảm-sầu nhái ơi (CD). |
| nhái | đt. C/g Nhại, lặp lại lời người với ý kiêu-ngạo, chế-giễu: Méc-moi anh Hai nhái con // (R) Vênh mặt, đảy cằm để chọc tức người: Sai nó, nó không đi còn nhái lại. |
| nhái | - 1 dt Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài: Oai oái như rắn bắt nhái (tng). - 2 đgt 1. Nhắc lại giọng nói của người khác: Nó nhái lời nói của chị nó để trêu tức. 2. Bắt chước: Nhái mẫu hàng; Nhái một thứ hàng. |
| nhái | dt. Ếch mình nhỏ và dài, sống ở bờ ruộng, bãi cỏ. |
| nhái | đgt. Nhại: nhái tiếng. |
| nhái | dt Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài: Oai oái như rắn bắt nhái (tng). |
| nhái | đgt 1. Nhắc lại giọng nói của người khác: Nó nhái lời nói của chị nó để trêu tức. 2. Bắt chước: Nhái mẫu hàng; Nhái một thứ hàng. |
| nhái | dt. (đ) Loại ếch nhái thường ở hồ, ao, ruộng, hình nhỏ, mình dài. // Nhái bén, nhái nhỏ. Nhái chàng. |
| nhái | đt. Bắt chước. |
| nhái | .- Nh. Nhại, ngh. 1. |
| nhái | .- d. Loài động vật thuộc loại ếch, mình nhỏ và dài. |
| nhái | Loài vật thuộc về loài ếch, hình nhỏ, mình dài. Văn-liệu: Bắt nhái bỏ đệp (t-n). Cóc chết bao thuở ếch sầu, ĩnh-ương lớn tiếng, nhái bầu dựa hơi (Ph-ng). |
| nhái | Nhại: Nhái tiếng. |
| Ở ngoài vườn tiếng ếch nhái ran lên từng loạt , thỉnh thoảng có tiếng chẫu chuộc nghe lõm bõm như tiếng chân rút mạnh của một người lội trong bùn. |
| Tiếng ếch nhái vẫn đều đều kêu ran ở ngoài , nhưng Trương nghe thấy xa hơn tiếng kêu lúc ban tối. |
Trương nhìn thẳng vào hai mắt Nhan ; chàng lắng tai nghe tiêng nhái kêu ran ở ngoài lũy tre và nhớ đêm hôm về ấp với Thu nửa đêm sực thức dậy nhìn bàn tay Thu qua khe vách. |
| Một nỗi nhớ tiếc xa xôi cùng đến với tiếng nhái kêu trong buổi chiều. |
| Hai bên đường , tiếng nhái nghe như bay trong gió. |
| Một chiều êm ả như ru , văng vẳng tiếng ếch nhái kêu ran ngoài đồng ruộng theo gió nhẹ đưa vào. |
* Từ tham khảo:
- nhái bén
- nhái bén nghiến răng, ao cong đầy nước
- nhái chàng
- nhại
- nham
- nham