| nham | dt. Món ăn bằng da súc-vật nấu với bắp chuối, giá đậu, mè, hoặc thịt trâu hay thịt bò nấu với vài món gia-vị. |
| nham | dt. (truyền) ( Do nhâm-độn nói trại ) Phép luyện nhờ ma quỷ mách cho biết việc người vừa xảy ra: Ông thầy đó có nham. |
| nham | dt. Chỗ núi cao hiểm-trở. |
| nham | tt. Nhem, lem, vấy-vá dơ-dáy. |
| nham | - d. Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc và vừng. - (địa) d. Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học. |
| nham | dt. Món ăn bằng hoa hoặc củ chuối thái nhỏ, trộn với vừng và chanh hoặc khế: làm món nham. |
| nham | 1. Dốc núi cao, hiểm trở: nham hiểm. 2. Đá cấu thành vỏ ngoài của Trái Đất: nham thạch o dung nham o phiến nham o hoa thành nham o thuỷ thành nham. |
| nham | dt Vật liệu tạo thành vỏ quả đất: Nham là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học. |
| nham | dt Thức ăn làm bằng hoa chuối thái nhỏ trộn với bì lợn luộc cũng thái nhỏ và vừng: Ông cụ yêu cầu con dâu làm nham để nhắm rượu. |
| nham | (khd). Chỗ núi cao và hiểm. |
| nham | bt. Không sạch: Viết nham. // Giấy nham. |
| nham | .- d. Thức ăn làm bằng rau chuối trộn với bì lợn luộc vàvừng. |
| nham | (địa).- d. Vật liệu tạo thành vỏ quả đất và là tập hợp những khoáng chất khác nhau về thành phần hoá học. |
| nham | Món đồ ăn làm bằng rau chuối, bì, trộn với vừng: Ăn bánh đúc với nham. |
| nham | Chỗ núi cao và hiểm. |
| Chịu thương chịu khó làm ăn rồi ông ấy cũng vui lòng thương đến , còn tôi , tôi không phải nnhamhiểm độc địa gì , cũng như chị em một nhà. |
| " Tôi không phải là người nnhamhiểm độc địa. |
Bà rút hai tay trong bọc ra rồi hoa lên mà ví : " Bề ngoài thơn thớt nói cười , Bề trong nnhamhiểm giết người không dao ". |
| Tôi rất phục. Nhưng cái khéo đó là của một người nham hiểm , một người gian trá |
| Thị Loan là một người kiêu hãnh , Thị Loan là một người nham hiểm , gian trá... Có tội với gia đình. |
| Có đêm nàng chiêm bao thấy cha hối hận , đánh đập dì ghẻ rồi gọi nàng đến bảo : " Hồng ơi , thầy thương con lắm , thầy đã ghét oan con , thầy đã hiểu hết cả lòng nham hiểm của người đàn bà ấy rồi. |
* Từ tham khảo:
- nham nhảm
- nham nháp
- nham nhở
- nham nhuốc
- nham sang
- nham thạch