| nhắc nhủ | đgt. Nhắc và khuyên bảo: nhắc nhủ mọi người cố gắng học tập đạt kết quả tốt. |
| nhắc nhủ | đgt Nói nhiều lần để khuyên bảo: Đối với đảng viên lão thành có nhiều đóng góp cho Cách mạng, Bác cũng có những lời nhắc nhủ ân cần (PhVĐồng). |
| Chỉ cần nghe một câu tán tụng , một sự gán ghép , một lời nhắc nhủ có dính líu đến tên Sài và cô , đến " nhà em " và " anh ấy " là cô thấy bừng nóng khắp cả người , nhâm nha sự sung sướng ấy đến hàng tuần , hàng tháng. |
| Chỉ cần nghe một câu tán tụng , một sự gán ghép , một lời nhắc nhủ có dính líu đến tên Sài và cô , đến "nhà em" và "anh ấy" là cô thấy bừng nóng khắp cả người , nhâm nha sự sung sướng ấy đến hàng tuần , hàng tháng. |
| Quân khu Việt Bắc tổ chức cho anh em đi thăm bảo tàng cách mạng của địa phương mình , như nnhắc nhủanh em hãy xứng đáng với truyền thống của một địa danh đã từng được gọi là "cái nôi của cách mạng". |
* Từ tham khảo:
- nhăm
- nhăm nhăm
- nhăm nhăm
- nhăm nhẳm
- nhăm nhắm
- nhăm nhắm