| nhăm nhăm | tt. Lổ-đổ, có rất nhiều dấu thâm-kim hoặc lủng: Tấm màn nhăm-nhăm cả; bị gián cắn nhăm-nhăm. |
| nhăm nhăm | - Có ý chực làm cái gì hay mong đợi việc gì: Nhăm nhăm xông vào đồn địch. |
| nhăm nhăm | tt. Lăm lăm tay: nhăm nhăm cầm một cái vỏ chai. |
| nhăm nhăm | tt. Có ý định làm việc gì đó một cách sốt sắng quá mức, gây ấn tượng không tốt, khó chịu: nhăm nhăm lo cho bản thân mình o nhăm nhăm chỉ định đi. |
| nhăm nhăm | đgt, trgt Có ý chực làm điều gì: Hai anh chàng nhìn nhau sòng sọc, chỉ nhăm nhăm xông vào quật nhau. |
| nhăm nhăm | .- Có ý chực làm cái gì hay mong đợi việc gì: Nhăm nhăm xông vào đồn địch. |
| Cả bữa ăn , nhìn Châu ăn uống rụt rè lười biếng , vừa ăn anh vừa phải nhăm nhăm chọn miếng ngon gắp cho cô. |
| Cả bữa ăn , nhìn Châu ăn uống rụt rè lười biếng , vừa ăn anh vừa phải nhăm nhăm chọn miếng ngon gắp cho cô. |
| Nếu văn hóa chỉ nnhăm nhămtô điểm một mái đình cổ hoặc cách tân một vạt áo dài , thì đơn giản quá. |
| Ngoài ra , theo PGS TS Lê Bắc Huỳnh (Hội Bảo vệ Thiên nhiên và Môi trường Việt Nam) , đa số các hồ chứa thủy điện vừa và nhỏ hiện nay do tư nhân hoặc các công ty cổ phần là chủ đầu tư dẫn đến chỉ nnhăm nhămchú trọng lợi ích phát điện , hoàn toàn không chú ý đến lợi dụng tổng hợp công trình , không đếm xỉa đến bảo đảm các lợi ích khác. |
| Từ khi cô đội được chiếc vương miện trên đầu , dường cô rất ít tự soi xét bản thân trong ứng xử , khi tùy tiện ngủ trong một dáng ngủ rất vô duyên , hớ hênh , thiếu ý tứ trên máy bay ; khi đi làm từ thiện thì chỉ nnhăm nhămchú ý làm màu cho bản thân , thản nhiên đứng vươn cao mình để mẹ cúi lom khom dưới đất sửa tà váy. |
| Nó chủ động hơn mình , cứ nnhăm nhămbắn vào mình. |
* Từ tham khảo:
- nhăm nhắm
- nhăm nhắm
- nhăm nhắp
- nhăm nhe
- nhăm nhi
- nhằm