| nhăm nhe | trt. X. Lăm-le. |
| nhăm nhe | đgt. Lăm le: Kẻ gian nhăm nhe lấy nguyên vật liệu. |
| Khốn khổ? Chúng cũng nhăm nhe nước bọt dán phong bì mừng thày. |
| Lần sau vàng lại nhăm nhe chạy theo chàng điêu khắc khi chàng dắt xe ra cổng , mực sủa lên một tiếng , vàng sợ quá chạy tọt về nhà. |
| Không chỉ chụp ảnh , giờ studio còn nhăm nhe sang làm phim. |
| Gìn giữ , bảo tồn và phát huy giá trị kinh tế của vùng đất này thế nào trong cơn lốc dựng xây và cả những ý định nnhăm nhekhai thác bằng dịch vụ công nghiệp đang là câu hỏi đặt ra với các nhà quản lý? ! |
| Nhiều mẫu ô tô cỡ nhỏ giá rẻ đang nnhăm nhevào Việt Nam khiến người tiêu dùng hào hứng bởi có thể dễ mua xe hơn vào năm 2018. |
| Các mẫu xe giá rẻ nào đang nnhăm nhevào Việt Nam? |
* Từ tham khảo:
- nhằm
- nhằm nhè
- nhẵm
- nhắm
- nhắm
- nhắm