| nhắc nhỏm | đt. X. Nhắc-nhở. |
| nhắc nhỏm | - Nhắc đến luôn, nói đến luôn: Nhắc nhỏm đến người đi xa. |
| nhắc nhỏm | đgt. Nhắc đến, nói đến luôn vì quan tâm, mong nhớ: Cả nhà nhắc nhỏm đến anh luôn o Trong vùng ai ai cũng nhắc nhỏm chuyện ấy. |
| nhắc nhỏm | đgt Nhắc đến luôn: Thấy nhiều người nhắc nhỏm đến cái danh đó (NgTuân). |
| nhắc nhỏm | đt. Nói đến, gợi ra luôn. |
| nhắc nhỏm | .- Nhắc đến luôn, nói đến luôn: Nhắc nhỏm đến người đi xa. |
| nhắc nhỏm | Nói đến luôn, nhớ đến luôn: Nhắc-nhỏm đến người bạn xa. |
Tháng lại tháng , cụ Nghè Móm thả thơ trên mặt sông đã là một chuyện mà một vùng đấy nhắc nhỏm đến luôn luôn. |
| Cái lãi trong đời bấp bênh của họ là ở chỗ nhiều người đã nhắc nhỏm tới cái tên Mộng Liên và Phó Sứ , mỗi khi lứa đôi chậm tới hay là đã lâu rồi mà chưa thấy trở lại. |
| Không có bõ nhắc nhỏm có lẽ nhiều lần mợ ấm cả đã bỏ mất ngày giỗ. |
| Bõ già hình như chỉ trải cuộc sống của mình để hằng năm , nhắc nhỏm đến những ngày giỗ trọng và giỗ giúi của gia đình người khác. |
| Trông sướng mắt và có thể vui tai đến chừng nào ! Chẳng trách được , chiều chiều ông cụ Hồ Viễn cứ ra sân đùa mãi được với lũ bầu nậm lòng thòng trước khung cửa sổ như nhắc nhỏm một người đã mệt với cuộc sống chỉ còn nên uống rượu chơi thôi. |
| Dạ , bẩm có chuyện chi vậỷ Không , tôi nghe tên quen quen và thấy nhiều người nhắc nhỏm đến cái danh đó luôn , thì tôi cũng hỏi thế thôi. |
* Từ tham khảo:
- nhắc nhở
- nhắc nhủ
- nhắc vở
- nhăm
- nhăm nhăm
- nhăm nhăm