| nhà tù | dt. Khám, nơi giam cầm kẻ có tội hay tình-nghi có tội // (R) Nhân-viên nhà tù gọi tắt, Giám-đốc hoặc Giám-thị chánh của khám: Tranh-đấu đòi nhà tù giải-quyết vấn-đề. |
| nhà tù | - Cg. Nhà lao, nhà pha. Nơi giam giữ những người phạm tội. |
| nhà tù | dt. Nhà giam người phạm tội: giải tội phạm vào nhà tù. |
| nhà tù | dt (cn. Nhà lao) Nơi nhốt những người mà toà án kết tội: Hắn ngồi trong nhà tù mới bắt đầu hối hận. |
| nhà tù | .- Cg. Nhà lao, nhà pha. Nơi giam giữ những người phạm tội. |
| Đêm hôm ấy là đêm bắt đầu cuộc đời ăn chơi liều lĩnh của chàng và đêm nay là đêm cuối cùng trước khi vào nhà tù. |
| Trương nghĩ đến Thu , nghĩ đến đời chàng bắt đầu khổ từ lúc gặp Thu , nay mai sẽ kết liễu một cách khốn nạn ở nhà tù , mà như thế chỉ vì một câu nói cỏn con của Chuyên , Trương nhớ đến hàm răng của Chuyên và sao chàng thấy ghét Chuyên đến thế , chàng tưởng Chuyên như một con vật độc ác nhe răng cắn nát đời chàng. |
| Nếu anh chết ở nhà tù thì Mùi làm ơn đến nhà Thu và đưa cho Thu một bức thư của anh. |
Ở nhà tù ra Trương đi quanh quẩn mãi. |
Đã bốn tháng nay chàng không được tin tức gì về Thu ca , ở trong nhà tù , những hôm mở cửa cho người nhà vào thăm. |
| Đốc tờ xem xong bảo là Trương bịa cớ chứ không ốm đau gì cả và đuổi Trương về nhà tù. |
* Từ tham khảo:
- nhà vàng gác tía
- nhà văn
- nhà văn hoá
- nhà văn hoá
- nhà vệ sinh
- nhà việc