| nhà rường | dt. Nh Nhà đâm trính. |
| nhà rường | dt. Nhà nhỏ, không có cột cái. |
| Miền Trung và Nam thì nước tuần tự lên xuống , và dân cũng có những cách để thích nghi với bão lũ , mà những cái nhà rường Huế là ví dụ. |
| Nhưng mấy năm gần đây , và nhất là năm vừa qua , những ngôi nhà rường ấy cũng như lá tre giữa biển. |
| Trước những thông tin về căn nhà gỗ bề thế như "biệt phủ" đang gây xôn xao dư luận tại Quảng Trị , chủ nhân ngôi nhà này nói rằng , căn nnhà rườnggồm 3 gian , 2 chái bằng gỗ ông làm để kết hợp thờ tự và để ở khi nghỉ hưu. |
| Tổng số gỗ làm căn nnhà rườngnày là hơn 84m3 , được kết luận "có nguồn gốc rõ ràng , từ nhóm một đến tám. |
| Ông Trung nói rằng : Căn nhà mà các phương tiện thông tin nêu là biệt phủ thì có phần hơi quá , thực chất đây chỉ là căn nnhà rườngbằng gỗ , gồm 3 gian , 2 chái , có thiết kế sân vườn. |
| Đây là một trong những ngôi nhà đẹp có nhiều giá trị khi phối hợp hài hòa giữa lối kiến trúc nnhà rườngViệt và kiến trúc Pháp đầu thế kỷ 20. |
* Từ tham khảo:
- nhà săm
- nhà sàn
- nhà sư
- nhà tan cửa nát
- nhà táng
- nhà tập thể