| nhà kho | dt. Nhà dùng làm kho, nhà dùng cất giữ của cải và những thứ cần lưu trữ lâu dài: nhà kho dự trữ lương thực o xây dựng nhà kho cho hợp tác xã. |
| nhà kho | dt Nhà chuyên dùng để chứa đồ đạc: Để bàn ghế cũ vào nhà kho. |
| Hắn không dám chạm đến nhà kho , không dám thả tù. |
| Sau khi giao cho Bùi Văn Nhật đọc các nghiêm lệnh để tái lập trật tự , Nhạc kéo Nguyễn Thung ra một chỗ gần bờ thành sát nhà kho bảo : Ông đi lại buôn bán lâu ngày , chắc hiểu rõ tính tôi. |
| Bây giờ ông giúp tôi việc này : Ông sai chúng nó mở nhà kho , đem chia cho anh em để làm tiệc khao quân. |
| Anh đã mượn xã ngôi nhà kho này mua rạ và mía lợp lên trên. |
| Khi trở về lại ăn ngủ ở gian nhà kho ấy. |
| Chủ nhiệm Sài cũng đã trúng ủy viên thường vụ của huyện nhưng vẫn ở ngôi nhà kho hai gian vốn là nơi chứa phân đạm ở đầu thôn Hạ Vị , ngoảnh mặt ra cánh đồng lạc cạnh đường. |
* Từ tham khảo:
- nhà không chủ như tủ không khoá
- nhà không móng như bóng không người
- nhà kinh doanh
- nhà kính
- nhà lao
- nhà lầu