| nhà lao | - Nh. Nhà tù. |
| nhà lao | dt. Nơi giam giữ người phạm tội: đưa phạm nhân vào nhà lao. |
| nhà lao | dt Như Nhà tù: Nhiều người tù trong nhà lao tuyệt thực để phản đối sự đối xử dã man của tên cai ngục. |
| nhà lao | .- Nh. Nhà tù. |
| Ở trong bệnh xá nhà lao Tân Hiệp , chúng tôi khoảng bốn mươi người gồm đủ thành phần , ở nhiều địa phương khác nhau , với đủ bệnh tật khác nhau , quanh quẩn trong khu nhà nhỏ hai bên là bệ xi măng làm chỗ nằm , ngồi. |
| Thế mà hết việc , về nhà lao vào phòng tắm , cô thấy mệt rã rời. |
| Ngày 28/11/1966 , Đại Cathay cùng nhiều tên du đãng khác bị tống lên máy bay C47 đưa ra giam ở nnhà laoPhú Quốc khi mới 26 tuổi. |
| Vì tranh giành làm đại bàng trong tù mà một tên du đãng cộm cán khác tên là Lâm chín ngón đã đâm chết Cương võ sĩ ngay trong nnhà lao. |
| Ảnh : Kh.Uyên Sau tiếng động như bom , hàng chục người đang ngủ trong nnhà laora đường. |
| Tháng 5 năm 1968 , bà tham gia làm cơ sở cách mạng ở địa phương , từng bị địch bắt và giam tại Nnhà laoTuy Phước , Nhà lao Quy Nhơn và Trại giam tù binh Phú Tài. |
* Từ tham khảo:
- nhà lồng
- nhà may
- nhà máy
- nhà máy điện nhiệt điện
- nhà máy điện nguyên tử
- nhà máy nhiệt điện