| nhà lồng | dt. Chợ, phía có lợp: Bán trong nhà lồng cả ngoài sân chợ. |
| nhà lồng | dt. Dãy nhà cao lớn và rộng buôn bán giữa chợ: nhà lồng chợ Bến Thành. |
| Còn ở khu nnhà lồngchính thì một số trụ , tường đã bị bong tróc , cửa đi hỏng , nền gạch xi măng đã cũ. |
| Sau đó , Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam tiến hành thị sát khu nnhà lồngchuyên doanh các mặt hàng hàng thủy hải sản tươi sống. |
| Từ trong khu nnhà lồngđến sân chợ đều lênh láng nước thải đen ngòm. |
| Rạng sáng , nhiều chủ tiệm vàng kinh doanh tại khu vực nnhà lồngchợ Cao Lãnh ra mở cửa kinh doanh thì tá hỏa phát hiện bị trộm đột nhập. |
| Ngày 19 12 , Công an TP Cao Lãnh vẫn đang phối hợp với các lực lượng nghiệp vụ Công an tỉnh Đồng Tháp điều tra , truy xét thủ phạm đột nhập trộm tiệm vàng Hiệp Thành và tiệm vàng Dương , nằm trong khu nnhà lồngchợ Cao Lãnh (phường 2). |
| Theo ngành chức năng , nhiều cơ sở tại khu nnhà lồngchợ Cao Lãnh vào ban đêm không có người ngủ lại. |
* Từ tham khảo:
- nhà máy
- nhà máy điện nhiệt điện
- nhà máy điện nguyên tử
- nhà máy nhiệt điện
- nhà máy thuỷ điện
- nhà mô phạm