| nhà kinh doanh | dt. Người chuyên làm nghề kinh doanh buôn bán. |
| nhà kinh doanh | dt (H. kinh: sửa trị; doanh: lo toan) Người hoạt động về kinh tế để sinh lợi: Những nhà kinh doanh ấy đã đóng góp nhiều cho xã hội. |
| nhà kinh doanh | dt. Người buôn bán, mở mang công cuộc làm ăn lớn. |
Năm 1913 , tờ Đông Dương tạp chí bằng tiếng Việt do Nguyễn văn Vĩnh và chủ nhà in Schneider làm chủ ra đời , ngay lập tức các nhà kinh doanh hiểu rằng , khách hàng của họ bây giờ không chỉ là người Pháp mà còn cả tầng lớp trung lưu người Việt Nam nên họ quyết định quảng cáo bằng tiếng Việt trên báo này. |
Chính nhờ sớm nhận thức về vai trò quyết định của kinh tế tư nhân nên từ hồi phụ trách Tổ biên tập Chiến lược 1991 , ông và tổ biên tập đã nhất trí ghi vào dự thảo : "Trên con đường Đổi mới , nhân vật trung tâm để chấn hưng kinh tế đất nước là các nhà kinh doanh thuộc nhiều tầm cỡ , từ người chủ kinh tế hộ gia đình gắn với thị trường đến người đầu tư và quản lý các doanh nghiệp lớn". |
| Video : Chí Bảo nói về việc điều hành quỹ Hiểu về trái tim Càng hiểu mình , càng có cơ hội bộc lộ lòng nhân ái Bây giờ anh làm rất nhiều nghề khác nhau , từ diễn viên , nnhà kinh doanh, nhà hoạt động từ thiện. |
| Tham dự hội thảo có ông Vũ Thế Bình Phó Chủ tịch Thường trực Hiệp hội Du lịch Việt Nam ; TS. Nguyễn Anh Tuấn Viện trưởng Viện nghiên cứu phát triển du lịch , các nhà khoa học , nnhà kinh doanhđến từ các tỉnh bạn. |
| Hội thảo gồm 38 bài tham luận của các tác giả nguyên là lãnh đạo tỉnh , thành phố , cán bộ nghỉ hưu , các nhà khoa học , giảng viên , nnhà kinh doanhtrong và ngoài tỉnh. |
| Tuy nhiên , nhiều nnhà kinh doanhkhuyến cáo nhà đầu tư cần phải nhận thức rõ đây không phải là kênh gửi tiền , mà là kênh đầu tư. |
* Từ tham khảo:
- nhà lao
- nhà lầu
- nhà lồng
- nhà may
- nhà máy
- nhà máy điện nhiệt điện