| nguyệt san | dt. Nh Nguyệt-báo. |
| nguyệt san | - Tập san ra hằng tháng. |
| nguyệt san | dt. Tập san tạp chí ra hằng tháng: tìm đọc nguyệt san cả năm. |
| nguyệt san | dt (H. san: in ra) Tạp chí ra mỗi tháng một lần: Cơ quan ra một tờ nguyệt san lưu hành trong nội bộ. |
| nguyệt san | dt. Tạp-chí, tập san ra hàng tháng. |
| nguyệt san | .- Tập san ra hằng tháng. |
| Vũ Đình Long vừa là chủ nhà in vừa chủ trương ra các báo Tiểu thuyết thứ bảy (1934 1942) , Phổ thông bán nguyệt san (1936 1941) , tuần báo Hữu ích (1937 1938)... và in các loại sách : Sách học , Quốc văn dẫn giải , Tập san Tao đàn , Những tác phẩm hay... Các nhà văn Vũ Bằng , Thạch Lam , Vũ Trọng Phụng , Nguyễn Công Hoan , Nam Cao , Trần Huyền Trân , Thâm Tâm... trong lúc khó khăn đều được ông ứng tiền sáng tác và khi có tác phẩm , ông lại in cho họ. |
| Đó là những cuốn truyện mỏng , be bé xinh xinh như : Sách hồng Khái Hưng (Cây tre trăm đốt , Cái ấm đất...) ; Tuyển tập 15 (15 truyện biển , 15 rừng , 15 truyện băng tuyết...) , rồi các nnguyệt san(hoặc bán nguyệt san) : Thiếu Nhi , Thằng Bờm , Tuổi Ngọc... Trong đó , tôi đặc biệt yêu thích bán nguyệt san Tuổi Hoa. |
| Đó cũng là một trong những chủ đề lớn của cuộc triển lãm Les sommets de l image (Những đỉnh cao của hình ảnh) 2009 do nnguyệt sanTerre sauvage (Vùng đất hoang dã) tổ chức tại Courchevel (Pháp) và kéo dài cho đến tháng 4. |
| Kết quả nghiên cứu này được đăng trên nnguyệt sanHuyết dịch của Mỹ số ra mới nhất. |
| Tổng biên tập nnguyệt sanWashington Paul Glastris đã nêu rõ , vấn đề chất độc da cam/dioxin "không bao giờ thực sự mất đi" và chất độc này vẫn là mối đe dọa sinh mạng nhiều người dân Việt Nam , không chỉ những người trực tiếp bị nhiễm độc trong chiến tranh mà cả thế hệ con cháu họ. |
| Tờ Nnguyệt sanWashington 2005 mô tả sự hiệu quả của việc này như sau : Hồ sơ y tế điện tử hình thành một cơ sở dữ liệu lớn mạnh cho phép những nhà nghiên cứu xem lại và thấy quy trình nào mang lại kết quả tốt nhất mà không cần thu thập và tìm kiếm hàng đống những tập hồ sơ bằng giấy. |
* Từ tham khảo:
- nguýt
- nguýt háy
- ngư
- ngư
- ngư âm học
- ngư cụ