| ngư cụ | dt. Dụng cụ đánh bắt cá: mua sắm ngư cụ o trang bị ngư cụ mới. |
| ngư cụ | dt (H. ngư: cá; đánh cá; cụ: đồ dùng) Đồ dùng đánh cá: Sắm sửa đủ ngư cụ trước khi ra khơi. |
| Khu tái định cư số 2 và số 3 với tổng diện tích 86 ha đang triển khai thi công , đảm bảo cung cấp gần 2.000 lô đất để bố trí tái định cư cho người dân trong vùng , ông Thống nói và cho biết thêm : Rút kinh nghiệm từ các nơi , ở xã Duy Hải sẽ dành hơn 1 km bờ biển để bà con làng chài dễ dàng tập kết nngư cụ, vươn khơi bám biển. |
| Những dữ liệu bao gồm : Tên và cờ của tàu đánh cá ; bằng chứng giấy tờ cho phép đánh cá (giấy phép) ; mã nhận dạng tàu duy nhất (nếu có) ; các loại nngư cụđược sử dụng ; tên cơ sở nuôi hải sản. |
| Nhiều tuyến đê biển , phương tiện , nngư cụbị phá hủy do những đợt sóng dữ. |
| Nghe đến câu kiều , có lẽ những người giàu trí tưởng tượng nhất cũng khó mà hình dung rằng đây là một nngư cụdùng để đánh bắt cá. |
| Ảnh : Trần Cảnh Yên Nghề câu mực đem lại thu nhập cao , trong khi đầu tư mua sắm nngư cụkhông tốn kém như những nghề khác. |
| Lúc này , cửa bể làng Đức Hậu tất bật hơn với công việc thu dọn nngư cụ, kê kích đẩy bè lên cạn ; các bà , các chị nhanh chóng mang sản phẩm mực "nháy nhập cho thương lái , các nhà hàng hải sản để lấy độ tươi ngon. |
* Từ tham khảo:
- ngư dược duyên phi
- ngư gia
- ngư hạ
- ngư hộ
- ngư lang
- ngư long biến hoá