| ngư dân | - Cg. Ngư gia. Người làm nghề đánh cá. |
| ngư dân | dt. Người làm nghề đánh cá. |
| ngư dân | dt (H. dân: người dân) Người dân làm nghề đánh cá: Xóm ngư dân ở bãi bể. |
| ngư dân | .- Cg. Ngư gia. Người làm nghề đánh cá. |
| Trương Phụ bắt một số ngư dân rồi yêu cầu người làng mang tiền đến chuộc. |
ngư dân Đại Việt bảo nhau : Hình như cá chuồn. |
ngư dân Đại Việt reo lên : Cá kiếm , cá kiếm ! Cụ trưởng vạn lắc đầu : Không phải ! Đây là cá đao ở vùng nước lợ. |
Kế hoạch của giặc cướp miếng cơm ngư dân phá sản. |
| Bãi cát này rộng phải đến năm mươi mét , là nơi diễn ra mọi sinh hoạt của ngư dân nơi đây. |
| Khi ấy , hỡi những ngư dân ngư phủ gần xa xin chớ dại khờ mà dong buồm ra khơi… Ôi , người thi sĩ xứ India , chỉ nội một câu đó cũng đủ để ông trở thành bất tử. |
* Từ tham khảo:
- ngư gia
- ngư hạ
- ngư hộ
- ngư lang
- ngư long biến hoá
- ngư học