| người rừng | - Đười ươi. |
| người rừng | dt. Người sống hoang dã trong rừng, chậm phát triển và hết sức lạc hậu: phát hiện thấy dấu vết người rừng. |
| người rừng | dt Người sống hoang dã trong rừng: Anh ta về đây ngơ ngác như người rừng. |
| người rừng | .- Đười ươi. |
| Một gã thanh niên cao lớn , mặt , người rừng rực như ngọn lửa rừng đang chạy đuổi theo cô. |
| người rừngở Trung Quốc Cuối tháng 10 , báo chí Trung Quốc rộ lên thông tin về người rừng xuất hiện ở vùng núi Thái Bạch , Tây An , tỉnh Thiểm Tây. |
| Trước đó , những thông tin về nngười rừngở Khu bảo tồn thiên nhiên Thần Nông Gia từng làm nóng báo chí Trung Quốc vào những thập niên 80 của thế kỷ trước. |
| Tuy nhiên , sau hàng chục năm tìm kiếm , ngươi ta vẫn không thấy bóng dáng của nngười rừngnày ở đâu. |
| Nhiều người cho rằng , việc dựng lên những câu chuyện nngười rừngvà tổ chức các cuộc tìm kiếm quy mô lớn thực tế chỉ nhằm vào mục tiêu kiếm tiền. |
| Bữa trưa của những nngười rừngnày thường có canh và trứng luộc. |
* Từ tham khảo:
- người sao của vậy
- người sống của còn, người chết của hết
- người sống về gạo, cá bạo về nước
- người ta
- người ta là hoa đất
- người thân