| nguội tanh | tt. Nh Nguội-ngắt: Đồ ăn nguội tanh; tánh nguội tanh; vẻ mặt nguội tanh. |
| nguội tanh | Nh. Nguội ngắt. |
| nguội tanh | tt Như Nguội ngắt, nhưng nghĩa mạnh hơn: Mâm cơm để nguội tanh, chẳng ai muốn ăn. |
| Trừ xoong cơm đang ủ còn đĩa trứng tráng , đĩa su hào , bát canh đều đã nguội tanh váng mỡ hằn thành ngấn trắng ở quanh bát. |
| Trừ xoong cơm đang ủ còn đĩa trứng tráng , đĩa su hào , bát canh đều đã nguội tanh váng mỡ hằn thành ngấn trắng ở quanh bát. |
| Nhà còn lại em út , ngoan ngoãn một mực ở lại để sưởi ấm cho ngôi nhà , nấu những bữa cơm rồi để nguội tanh nguội ngắt không có người ăn. |
* Từ tham khảo:
- nguồn
- nguồn ân bể ái
- nguồn cơn
- nguồn điện
- nguồn điện bị đoản mạch
- nguồn điện một chiều