| nguội tanh nguội ngắt | tt. Nguội ngắt (nghĩa nhấn mạnh). |
| nguội tanh nguội ngắt | ng Nói món ăn đã để nguội từ lâu lắm rồi: Đi làm về, nhìn thấy mâm cơm nguội tanh nguội ngắt, ai cũng chán. |
| Nhà còn lại em út , ngoan ngoãn một mực ở lại để sưởi ấm cho ngôi nhà , nấu những bữa cơm rồi để nguội tanh nguội ngắt không có người ăn. |
* Từ tham khảo:
- nguồn ân bể ái
- nguồn cơn
- nguồn điện
- nguồn điện bị đoản mạch
- nguồn điện một chiều
- nguồn gốc