| nguội ngắt | tt. Rất nguội: Nguội-ngắt, làm sao ăn? tánh người nguội ngắt. |
| nguội ngắt | tt. Nguội hoàn toàn, thường là do để quá lâu đã hết hẳn hơi nóng: Cơm canh nguội mà vẫn chưa thấy về. |
| nguội ngắt | tt Nguội quá, không còn nóng tí nào: Trời rét mà món ăn nguội ngắt thế này thì ăn sao được?. |
| Bếp lửa đã nguội ngắt. |
| Chén trà trên bàn đã nguội ngắt. |
| Mẹ lại bỏ đi để mặc tôi trông mấy củ khoai nguội ngắt ngơ trên bếp than đã tắt ngấm. |
| Nhà còn lại em út , ngoan ngoãn một mực ở lại để sưởi ấm cho ngôi nhà , nấu những bữa cơm rồi để nguội tanh nguội ngắt không có người ăn. |
Gật gù , như không thèm chấp lấn lướt ra bộ "chị Hai" của em , chị hết nhúng rồi ké cái vá đang cầm , như thể cố tìm một sợi tơ từ xoong đường nguội ngắt. |
| Dù người còn vương mùi khói phân trâu đi chăng nữa , Ty nghĩ mình đã nguội ngắt từ lâu lắm rồi. |
* Từ tham khảo:
- nguội tanh nguội ngắt
- nguồn
- nguồn ân bể ái
- nguồn cơn
- nguồn điện
- nguồn điện bị đoản mạch