| ngược đãi | đt. Xử tệ, đối-đãi tàn-nhẫn // (Pháp) Xâm-phạm thân-thể một người có thể làm nguy-hại mạng sống hoặc làm tàn-tật, bệnh-hoạn như: bỏ đói, giam-cầm, đánh-đập, v.v... |
| ngược đãi | - đgt. Đối xử tàn tệ, nhẫn tâm: địa chủ ngược đãi nông nô, con ở. |
| ngược đãi | đgt. Đối xử tàn tệ, nhẫn tâm: địa chủ ngược đãi nông nô, con ở. |
| ngược đãi | đgt (H. ngược: độc ác, tàn tệ; đãi: đối xử) Đối xử tàn tệ: Ngược đãi kẻ hầu người hạ. |
| ngược đãi | đt. Đối đãi tàn ác. |
| ngược đãi | .- Đối xử tàn nhẫn: Ngược đãi con nuôi. |
| Mợ nhất định đặt điều cho Trác như thế... Rồi hết ngày ấy sang ngày khác , mợ phán cứ dựa vào điều đó mà tìm cách ngược đãi nàng , đánh đập nàng. |
| Nhờ thế , mọi người dễ dàng chịu đựng các ngược đãi. |
| Chính gã là người đại diện duy nhất An Thái đón chào nghĩa quân vào làng , chính gã hứng chịu những ngược đãi xốc nổi đầu tiên của những nghĩa quân hăng say tỏ vẻ uy quyền và giàu nghi ngờ. |
| Cô không thể chịu đựng được cảnh ngược đãi trẻ con. |
| Ở với gia đình ông bà chủ này , ngoài việc thị bị dốt trong nhà thì thị chẳng bị ngược đãi gì. |
5 Các quan thị vệ chớ cậy mình được yêu quý mà ngược đãi , bắt nạt mọi người. |
* Từ tham khảo:
- ngược lại
- ngược môn
- ngược ngạo
- ngược xuôi
- ngươi
- người