| ngun ngút | trt. X. Ngui-ngút. |
| ngun ngút | tt. Nghi ngút: Ngun ngút khói hương vàng (Nguyễn Nhược Pháp). |
| ngun ngút | trgt Nói hơi, khí bốc lên cao: Chất củi đốt cháy ngun ngút (Ng-hồng); Khí núi bốc lên ngun ngút (Ng-hồng). |
| ngun ngút | Xt. Ngút-ngút. |
| ngun ngút | Xem “ngút-ngút”. |
* Từ tham khảo:
- ngùn ngụt
- ngủn ngẳn
- ngủn ngoẳn
- ngũn ngỡn
- ngún
- ngún nguấy