| ngún | đt. Cháy ngầm bên trong: Đống un tuy bị rưới tắt, nhưng vẫ ngún bên trong // (B) Ghim trong lòng, âm-thầm chuẩn-bị: Ngòi cách-mạng còn ngún trong lòng dân. |
| ngún | đgt. Bén cháy ngầm bên trong: lửa ngún o Bếp than đã ngún o Ngọn lửa cách mạng ngún cháy trong lòng dân. |
| ngún | đt. Nói ngọn lửa mới cháy có tia đỏ: Than, cỏ khô mới ngún. |
| Một con cúi rơm đang cháy ngún , soi lờ mờ một bóng người hiện lên trên khung cửa điếm. |
| Trấu un cháo heo đang ngún đỏ , phát ra một vùng ánh sáng mờ mờ. |
| Cho nên nhiều đêm , bên con cúi rơm ngún khói tỏa ánh sáng âm ỉ giữa đồng , hai thầy trò ngồi bên nhau tìm quên gió lạnh và tránh né giấc ngủ bằng cách bàn luận lan man về đủ mọi đề tài. |
| Tôi khom người chồm tới , thổi phù phù mấy cái vào những dầu củi ngún lem nhem. |
| Rơm khô bị những viên đạn nóng rảy cọ xát , ngún khói và trong nháy mắt cháy bùng lên. |
Chú tư đi vào lấy tấm đệm trải giữa sàn nhà nói : Thím Cà Xợi với con Mỵ ngủ ở đây nghe ! Rồi chú đến ngồi bên cái mẻ un còn ngún khói kề miệng thổi phù phù. |
* Từ tham khảo:
- ngùng ngoàng
- ngủng ngoẳng
- ngủng nghỉnh
- ngũng ngẵng
- ngúng nga ngúng nguẩy
- ngúng ngẩy