| nguây nguẩy | trt. X. Ngoay-ngoảy và Ngoe-ngoảy. |
| nguây nguẩy | - Bỏ đi, tỏ vẻ không đồng ý, không phục tùng: Trả rẻ, bà hàng nguây nguẩy đặt gánh lên vai. |
| nguây nguẩy | đgt. Tỏ vẻ giận dỗi hoặc chưa hoàn toàn vừa lòng bằng điệu bộ, cử chỉ như lắc nhẹ đầu, chân tay hay mình mẩy, hoặc quay ngoắt người đi: Nói thế nào cũng nguây nguẩy không chịu o Mới nói thế mà đã nguây nguẩy bỏ đi. |
| nguây nguẩy | đgt, trgt Có những động tác tỏ ý không bằng lòng: Khuyên nhủ thế nào nó cũng cứ nguây nguẩy ra đi. |
| nguây nguẩy | .- Bỏ đi, tỏ vẻ không đồng ý, không phục tùng: Trả rẻ, bà hàng nguây nguẩy đặt gánh lên vai. |
Chú Lan có dáng không bằng lòng , nguây nguẩy quay đi. |
Ý chừng bà Hàn nghe Mai gọi quan Hàn là cụ nên không bằng lòng nên nguây nguẩy quay vào nhà không thèm trả lời. |
Mai vừa xấu hổ vừa tức giận , nguây nguẩy toan bước ra sân. |
| Bính cũng lườm trả , đoạn nguây nguẩy đi xuống boong dưới. |
| Anh nói cái gì đó với người phụ nữ nhưng chị ta cứ lắc đầu nguây nguẩy. |
| Không biết dân làng có biết giá trị của hạnh phúc ấy , khi tránh xa thị thành ô nhiễm khói bụi và tiếng ồn để được ngồi trong gió vừa hít hà mùi ngây ngát của đồng nội mà ngắm đàn vịt nnguây nguẩycái đuôi bơi thành hàng thẳng tắp dưới dòng kênh. |
* Từ tham khảo:
- nguầy nguậy
- nguẩy
- ngúc
- ngúc ngắc
- ngúc ngắc
- ngúc nghích