| nguẩy | đgt. Quay ngoắt đi, tỏ rõ thái độ không bằng lòng hoặc phản đối điều gì: nguẩy một cái rồi bỏ đi. |
| nguẩy | đgt Quay đi, tỏ ý không bằng lòng: Mẹ mắng, chị ấy nguẩy đầu bỏ đi. |
Chú Lan có dáng không bằng lòng , nguây nguẩy quay đi. |
Lan nguẩy một cái quay đi nơi khác. |
Ý chừng bà Hàn nghe Mai gọi quan Hàn là cụ nên không bằng lòng nên nguây nguẩy quay vào nhà không thèm trả lời. |
Mai vừa xấu hổ vừa tức giận , nguây nguẩy toan bước ra sân. |
| Bính cũng lườm trả , đoạn nguây nguẩy đi xuống boong dưới. |
| Nó đứng yên , đuôi ngoe nguẩy như biết lỗi. |
* Từ tham khảo:
- ngúc ngắc
- ngúc ngắc
- ngúc nghích
- ngúc ngoắc
- ngục
- ngục lại