| ngu si | tt. Nh Ngu-muội: Bạn vàng sánh với bạn vàng, Ngu-si dẹp lại một đàn ngu-si (CD). |
| ngu si | - Nh. Ngu ngốc. |
| ngu si | tt. Ù lì, kém khả năng nhận thức: và ứng phó: hạng người ngu si. |
| ngu si | tt (H. si: đần độn, ngốc nghếch) Dốt nát và ngốc nghếch: Trê kia là đứa ngu si, chẳng qua tham dại, nghĩ gì nông sâu (Trê Cóc). |
| ngu si | tt. Nht. Ngu-ngốc. |
| ngu si | .- Nh. Ngu ngốc. |
| ngu si | Cũng nghĩa như “ngu-ngốc”: Ngu-si hưởng thái bình. |
| Thế mà không biết sao em lại ngu si đần độn , khốn nạn đến độ phát ngôn bừa bãi rằng mù cũng không khổ mà vẫn có thể sung sướng được , vì tuy không trông thấy sắc đẹp của hoa nhưng vẫn ngửi thấy hương thơm. |
| Chỉ có những kẻ vô học thức , ngu si đần độn mới làm như thế ! Mãi gần một tiếng , Liên mới đọc xong tờ báo từ đầu đến cuối , ngay cả bài xã thuyết khô khan cùng bài phê bình về đạo giáo đầy chữ Hán Việt mà Liên không hiểu khiến nàng đọc sai be bét đến Minh phải bật cười luôn. |
| Nhưng bà phán xúi chồng từ chối , chẳng phải vì không muốn Hồng có một người chồng ngu si dốt nát. |
Bạn vàng sánh với bạn vàng ngu si dẹp lại một đàn ngu si. |
| Chung qui cũng tại sự ngu si của chú. |
| Người đàn ông trong nhà dù đần độn ngu si đến đâu cũng vẫn là cái cột cái định đoạt mọi việc. |
* Từ tham khảo:
- ngu thần
- ngu xuẩn
- ngu ý
- ngù
- ngù
- ngù ngờ