Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ngu như lợn
Nh. Ngu như chó.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
ngu si hưởng thái bình
-
ngu thần
-
ngu xuẩn
-
ngu ý
-
ngù
-
ngù
* Tham khảo ngữ cảnh
Như là tiếc rẻ sự giữ gìn của mình , nỗi uất ức trào lên trong lòng cô : “Tiên sư cái đồ
ngu như lợn
.
Như là tiếc rẻ sự giữ gìn của mình , nỗi uất ức trào lên trong lòng cô : "Tiên sư cái đồ
ngu như lợn
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ngu như lợn
* Từ tham khảo:
- ngu si hưởng thái bình
- ngu thần
- ngu xuẩn
- ngu ý
- ngù
- ngù