| ngữ khí | dt. 1. Tư tưởng, ý chí, thái độ của người viết, người nói được bộc lộ qua cách nói, cách viết: Mỗi bài thơ có một ngữ khí riêng. 2. Ngữ điệu biểu lộ thái độ, tình cảm: nghe ngữ khí cũng đủ biết là cô ta giận biết chừng nào. |
| ngữ khí | dt (H. khí: tinh thần biểu lộ ra ngoài) Thái độ và tình cảm biểu lộ qua lời văn: Bài Đại cáo bình Ngô có ngữ khí hào hùng. |
| ngữ khínói chuyện Muốn biết một người có nói dối hay không , ngoài việc nhìn những tiểu tiết biểu hiện ra bề ngoài , có một cách cũng rất hiệu quả là chú ý tới thay đổi trong ngữ khí nói chuyện của họ. |
* Từ tham khảo:
- ngữ nghĩa
- ngữ nghĩa học
- ngữ ngôn
- ngữ ngôn học
- ngữ pháp
- ngữ pháp học