| ngữ liệu | dt. 1. Tư liệu dùng để nghiên cứu. 2. Chất lượng ngôn ngữ, tức là mặt vật chất của ngôn ngữ, khác với mặt nội dung. |
| ngữ liệu | dt (H. liệu: đồ vật) Tư liệu dùng làm căn cứ để nghiên cứu ngôn ngữ: Thu thập ngữ liệu một ngôn ngữ của đồng bào thiểu số. |
| Thanh niên Online ngày 25.11) và VnExpress ( Ném đá khoa học ngày 1/12/2017) làm ngngữ liệuho các em học sinh trình bày quan điểm của mình xung quan vấn đề văn hóa tranh luận , văn hóa phản biện của người Việt hiện nay. |
| Khi sử dụng nngữ liệulà văn bản hai bài báo (như tôi vừa nói ở trên) phải chăng các thầy cô đã ngầm ủng hộ quan điểm cũng như cho rằng các tác giả trong hai bài báo trên có văn hóa tranh luận ? |
| Tuy nhiên , việc lựa chọn nngữ liệu, cách khai thác , cách đặt vấn đề để học sinh giải quyết đòi hỏi bản lĩnh , sự nhạy cảm của người ra đề. |
| Giáo viên hoàn toàn có thể sử dụng nngữ liệuliên quan để kiểm tra đánh giá cả kiến thức và thái độ của học sinh mà không phạm vào việc đẩy học sinh đến tình huống tranh luận trực tiếp vào vấn đề mà các em chưa hiểu đúng bản chất. |
| Với hướng ra đề này Trường THPT Chuyên Tuyên Quang đã làm khá tốt khi chọn một trích đoạn bài viết của TS Bùi Thị Tuyết bàn về thái độ Ném đá khoa học , làm nngữ liệuđọc hiểu. |
| Chẳng hạn Trường Chuyên Nguyễn Huệ (Hà Nội) sau khi đưa một nngữ liệuliên quan đến vấn đề giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt và yêu cầu học sinh trình bày quan niệm về việc cải tiến , chẳng hạn Tiếng Việt của PGS.Bùi Hiền thành Tiếq Việt. |
* Từ tham khảo:
- ngữ nghĩa học
- ngữ ngôn
- ngữ ngôn học
- ngữ pháp
- ngữ pháp học
- ngữ tộc