| ngữ pháp | dt. C/g Văn-phạm, phép-tắc của ngôn-ngữ: Học ngữ-pháp. |
| ngữ pháp | - d. 1. Khoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ. 2. Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết. |
| ngữ pháp | dt. 1. Hệ thống những phương thức và quy tắc cấu tạo từ, cấu tạo câu trong một ngôn ngữ. 2. Quy tắc nói và viết đúng mà những người cùng một cộng đồng sử dụng ngôn ngữ cần phải theo: Bài văn mắc nhiều lỗi ngữ pháp. |
| ngữ pháp | dt (H. pháp: phép tắc) Môn học nghiên cứu cách dùng từ và đặt câu của tiếng nói một dân tộc: Ngày xưa người ta gọi quyển Ngữ pháp là quyển Mẹo. |
| ngữ pháp | dt. Phép viết câu văn tuỳ theo mỗi thứ tiếng. |
| ngữ pháp | .- d. 1. Khoa học nghiên cứu qui luật và cấu tạo ngôn ngữ. 2. Môn học dạy phép đặt câu cho đúng khi nói hoặc khi viết. |
| Xét về kết cấu ngữ pháp , câu "... phàm bách ngũ thập sở" chưa được chuẩn xác , nhưng kết hợp với Đại Việt sử lược , chúng tôi dịch là "150 sở". |
| Ở Việt Nam tồn tại một vấn đề vô cùng lớn trong việc học tiếng Anh , đó là chỉ chú trọng nngữ phápmà quên đi kĩ năng nghe nói mới là ứng dụng chúng ta phải đem ra sử dụng nhiều nhất. |
| Những mẫu câu nngữ phápnày đáng lẽ ra cần phải gắn với giao tiếp thực tế , nếu không những gì học được sẽ trôi đi và việc học sẽ chỉ như leo cột mỡ. |
| Paul Nguyễn Hoàng Đức , Ngôn ngữ đứng ngoài nngữ pháplà ma cà bông. |
| Ông Nguyễn Phước Toán : Trước hết , KSV phải chú ý đến cách trình bày của mình cần rõ ràng , rành mạch , chuẩn các thuật nngữ pháplý , nội dung đi đúng trọng tâm , phân tích đánh giá chứng cứ , không bỏ sót chứng cứ quan trọng. |
| Về sau , tiến sĩ Frommer mở rộng vốn từ vựng lên hơn 2.200 từ và xuất bản các quy tắc nngữ pháp. |
* Từ tham khảo:
- ngữ tộc
- ngữ văn
- ngữ vựng
- ngự
- ngự
- ngự