| ngọt như mía lùi | (Nói năng) khéo léo, ngọt ngào, có sức thuyết phục. |
| ngọt như mía lùi | ng (Mía lùi là mía vùi vào đám tro nóng) Thành ngữ này thường dùng một cách mỉa mai để chỉ một lời nói khéo mà không thực: Bà ta gặp người nào thì lời nói cứ ngọt như mía lùi. |
| ngọt như mía lùi. |
| Thái độ ấy thường gây cho tôi nhiều đau đớn , và những vết thương trong tâm hồn thơ bé của tôi cứ tấy lên mỗi lúc nhớ đến giọng nói mát mẻ , ngọt như mía lùi nhưng lại có xát ớt mà một người lớn đã ném cho một đứa trẻ con... Thấy tôi lặng lẽ bước vào , dì Tư Béo càng bực tức : Bữa nay mày câm rồi à ? Thụt lưỡi rồi hay sao ? Tôi chẳng nói chẳng rằng , cứ lẳng lặng đi lau đũa lau bát , dọn mâm ra bàn. |
| Giọng ngọt như mía lùi. |
| Với chất giọng nngọt như mía lùi, cô bé thể hiện đầy mượt mà , truyền cảm khi thể hiện ca khúc đặc sệt chất Dân ca Nam bộ. |
| Hiện tượng dân ca nhí Nghi Đình hát nhạc phim Đất Phương Nam siêu ngọt Với giọng hát nngọt như mía lùi, Nghi Đình từng làm dậy sóng cộng đồng mạng với ca khúc Bún riêu cua đồng thu hút hơn 9 triệu lượt xem trên Youtube. |
| Điểm sáng của đội chính là biết cách đặt những câu hát đúng chỗ để tạo nên mảng miếng , không chỉ khiến khán giả cười thoải mái mà còn mê mẩn với những câu cải lương nngọt như mía lùi. |
* Từ tham khảo:
- ngôl
- ngô
- ngô
- ngô bầu
- ngô chân chì
- ngô công