| ngọt xớt | bt. Rất ngọt: Chè ngọt xớt; lời nói ngọt xớt; Ăn nói ngọt xớt. |
| ngọt xớt | - Ngọt ngào một cách giả dối: Dỗ dành ngọt xớt. |
| ngọt xớt | tt. 1. Có giọng rất dịu dàng, dễ nghe, nhưng thường là không thật, hoặc không đúng với thực tế: giọng ngọt xớt o Nói thì ngọt xớt, nhưng cứ thử nhờ làm xem. 2. Có đường cắt sắc, nhọn: Lưỡi dao đưa ngọt xớt. |
| ngọt xớt | tt, trgt 1. Dịu dàng nhưng không chân thật: Anh ta trả lời ngọt xớt, nhưng lại quên ngay. 2. Nói lưỡi dao sắc cắt gọn: Lưỡi dao cạo của anh ấy cứ ngọt xớt. |
| ngọt xớt | tt. Ngọt lắm: Giọng ngọt xớt. |
| ngọt xớt | .- Ngọt ngào một cách giả dối: Dỗ dành ngọt xớt. |
| ngọt xớt | Ngọt lắm. |
| Cả hai bên đều nói năng ngọt xớt , dù đều sẵn sàng phì cười về cái trò ấy. |
| Lấy dao bổ ra , thưởng thức từng miếng nhỏ , tôi đố có thứ trái cây ướp lạnh nào ngọt xớt , dịu hiền và thơn ngát thơn ngào như thế đấy ! Anh không cần nhai , cứ đè lưỡi xuống miêng lê thì nó đã tan ra từ lúc nào rồi. |
| Thím gọi bọn lính bằng cậu , nói chuyện với chúng ngọt xớt : Mấy cậu đi như vầy mỗi tháng được lãnh mấy ngàn? Mấy ngàn? Một ngàn tám chớ mấy ! Thím coi nhắm bấy nhiêu đó có đủ đút lỗ miệng không? Thím Ba ú liền trố mắt , vẻ ngạc nhiên : Một ngàn tám à , bộ mấy cậu nói giỡn sao chớ? Một ngàn tám làm sao sống ! Vậy vợ con chắc có lãnh riêng? Lãnh riêng cho mà ham. |
| Cả hai bên đều nói năng ngọt xớt , dù đều sẵn sàng phì cười về cái trò ấy. |
| Một nhát rạch ngọt xớt. |
| Tiếng "em" ngọt xớt cô trông biết bao năm , ai ngờ được bật lên giữa tình huống này. |
* Từ tham khảo:
- ngô
- ngô
- ngô bầu
- ngô chân chì
- ngô công
- Ngô đầu Sở vĩ