| ngon ăn | đt. Ăn biết ngon và được nhiều, tiếng dùng cho đàn-bà đẻ: Chị được ngon ăn chớ?. |
| ngon ăn | tt. Dễ làm, dễ thu được kết quả: Trồng cây này ngon ăn đây o Làm việc đó thì ngon ăn rồi. |
| ngon ăn | tt Dễ làm và có thể có lợi khá: Việc ấy ngon ăn, không nhận là dại. |
Ít lâu sau này , có nhiều bà hàng giò , chả , lại chế ra một thứ chả cốm (chả lợn trong có cốm) ăn bùi , mà lại béo ngầy ngậy , thử dùng một hai nắm ăn vã cũng ngon ăn thứ chả này phải thật nóng mới thú , nguội thì không còn ra trò gì... Nhưng nội các thứ quà làm bằng cốm , thanh nhã và dễ ăn nhất có lẽ là chè cốm , một thứ chè đường có thả những hạt cốm Vòng. |
| Robbins viết trong cuốn Unshakeable rằng trong suốt 20 năm qua , 6 trong số 10 ngày nngon ănnhất trên thị trường xảy ra chưa đầy hai tuần sau khi 10 ngày biến động tồi tệ nhất vừa trôi qua. |
| Người ta nhắc đến sự nghênh ngang và lộng quyền đến kỳ lạ của ông Vũ "nhôm" , một người xuất thân từ nghề lắp đặt khung nhôm kính cho ngành xây dựng rồi trở nên giàu có nhờ có nhiều hợp đồng nngon ănkhi trở thành con rể của ông giám đốc sở Xây Dựng Đà Nẵng. |
| Tuy nhiên , các pha hãm thành của U19 Campuchia là chưa đủ tốt để có thể tạo cơ hội thật sự nngon ănhòng ghi bàn thắng , ngược lại họ bị U19 Myanmar ghi bàn từ một tình huống tấn công bài bản ở phút 33. |
| Cuối trận , A.Williams có cơ hội không thể nngon ănhơn để rút ngắn tỉ số xuống còn 1 2 cho Everton. |
| Ảnh : Đức Đồng Bên cạnh những cơ hội mà U22 Việt Nam đã tạo ra trước khung thành thủ môn U22 Indonesia , tác giả của bài viết trên Fox Sport vẫn suýt soa trước cơ hội nngon ăncủa tiền đạo Hồ Tuấn Tài khi đối mặt với thủ môn vào thay người Satria. |
* Từ tham khảo:
- ngon lành
- ngon mắt
- ngon miệng
- ngon ngót
- ngon ngọt
- ngon như tóp mỡ