| ngoan ngoãn | tt. Dễ bảo, dễ thương: Đứa bé ngoan-ngoãn. // trt. Vui-vẻ, vui lòng: Ngoan-ngoãn nghe lời. |
| ngoan ngoãn | - tt Nói trẻ em rất ngoan: Dần dần em nào cũng trở nên ngoan ngoãn (HCM). |
| ngoan ngoãn | tt. Có nết tốt, dễ bảo, luôn luôn biết nghe lời người trên: đứa trẻ ngoan ngoãn o Học sinh phải ngoan ngoãn và chăm học o cô bé thì ngoan ngoãn, nết na. |
| ngoan ngoãn | tt Nói trẻ em rất ngoan: Dần dần em nào cũng trở nên ngoan ngoãn (HCM). |
| ngoan ngoãn | tt. Dễ dạy, nết-na. |
| ngoan ngoãn | .- Nh. Ngoan, ngh. 1. |
| ngoan ngoãn | Cũng nghĩa như “ngoan”. |
| " Bà căn vặn hỏi han mãi , thấy ai cũng khen Trác là người ngoan ngoãn , bà liền tìm cách đi lại chơi bời với bà Thân. |
Mợ phán như muốn lấy lòng mẹ đã khéo chọn được một nàng hầu nngoan ngoãn, giọng nịnh hót : Nó cũng dễ bảo , nhu mì và hiền lành. |
| Nhưng Nhan vẫn chỉ yên lặng đứng cạnh chàng , một lúc lâu nàng ngoan ngoãn lặng lẽ đi ra khỏi quán. |
| Chàng thấy Thu mừng rỡ hiện ra mặt : " Chắc Thu mừng vì thấy mình trở lại cái đời sống bình thường , ngoan ngoãn... " Chàng đứng lên từ biệt Mỹ và Thu. |
| Trương cũng hơi cảm động thấy Thu ngoan ngoãn xuống vườn nhận thư ; chàng mỉm cười : Không nhận cũng không xong. |
Đợi một lúc lâu không thấy Nhan nói gì , chàng nhắc lại : Được không ? Nhan khẽ gật đầu ngoan ngoãn. |
* Từ tham khảo:
- ngoạn
- ngoạn cảnh
- ngoạn mục
- ngoạn vật táng chí
- ngoang ngoảng
- ngoảnh