| ngoảnh | đt. X. Ngảnh (nghĩa trước). |
| ngoảnh | - đg. Quay đầu về phía sau: Ngoảnh lại xem ai theo mình. |
| ngoảnh | đgt. Quay mặt về một phía: ngoảnh lại nhìn o ngoảnh mặt đi. |
| ngoảnh | đgt Quay đầu về phía khác: Ngoảnh về phía sau. |
| ngoảnh | đt. Nht. Ngảnh // Ngoảnh đi ngoảnh lại, ngb. trong giây lát, mau. |
| ngoảnh | .- đg. Quay đầu về phía sau: Ngoảnh lại xem ai theo mình. |
| ngoảnh | Xem “ngảnh”. |
Nghe đến đấy , bỗng Trác hơi đỏ mặt , nngoảnhđi. |
| Thu ngoảnh lại nói với Hợp : Hôm nào nhỉ , em cũng chẳng nhớ nữa. |
| Chào xong Trương ngoảnh nhìn lại và tự nhủ rằng trong đầu người ấy thế nào cũng có một ý nghĩ về mính , một ý nghĩ không hay hớm gì. |
Bà Phán ngừng tay ngoảnh lại : Tha gì , đánh cho chết ! Rồi bà vừa thở vừa bảo Thân : Tao không thèm tát nữa bẩn tay. |
| Lúc Loan theo người sen đầm bước vào và vô tình quay nhìn về phía Dũng , Dũng vội vàng ngoảnh mặt đi. |
Tiếng người hỏi ở cửa làm nàng giật mình ngoảnh mặt trông ra. |
* Từ tham khảo:
- ngoảnh mặt làm ngơ
- ngoao
- ngoáo
- ngoáo ộp
- ngoạp
- ngoay ngoảy