| ngoáo ộp | - Nh. Ngoáo. |
| ngoáo ộp | dt. 1. Tên một con vật bịa ra để doạ trẻ con. 2. Cái đem ra để đe doạ, uy hiếp tinh thần người khác. |
| ngoáo ộp | dt 1. Như Ngoáo: Có con ngoáo ộp đấy. 2. Điều nêu lên để doạ người ta: Người chiến sĩ cách mạng không sợ những con ngoáo ộp mà thực dân đưa ra. |
| ngoáo ộp | dt. Ngoáo lớn. |
| ngoáo ộp | .- Nh. Ngoáo. |
* Từ tham khảo:
- ngoay ngoảy
- ngoay ngoáy
- ngoay ngoẽ
- ngoày ngoay
- ngoảy ngoạy
- ngoảy