| ngoạn | đt. Ngắm xem, vui chơi, thoả-thích: Bảo-ngoạn, hảo-ngoạn, cổ-ngoạn, du-ngoạn. // Đùa bỡn, khi-dể. |
| ngoạn | Chơi, thưởng thức: ngoạn cảnh o ngoạn mục o ngoạn thưởng o du ngoạn o thưởng ngoạn. |
| ngoạn | đt. Xem, ngắm có ý thích: Ngoạn cảnh. |
| ngoạn | Xem, ngắm, lấy làm thích: Ngoạn cảnh. Ngoạn mục. |
| Cho riêng anh , thì Kiên chưa chắc dám làm điều gì khác thường , Nhưng cho một người đàn bà góa và mấy đứa bé đáng thương , anh dám làm điều ngoạn mục , trở thành cái bia cho thiên hạ đàm tiếu. |
| Đã nửa đời người , anh chưa làm được điều gì ngoạn mục. |
2 giờ lái xe từ Bandar đến Miri là cơ hội tuyệt vời để thưởng ngoạn phong cảnh làng quê Brunei. |
| Paxton đang du ngoạn ở Nam Mỹ. |
| Thế là anh tranh thủ làm một chuyến du ngoạn ở Oman. |
| Người Israel mang nó đi khắp nơi cùng những chuyến du ngoạn của mình , biến nó thành mốt thời trang yêu thích của dân hippie. |
* Từ tham khảo:
- ngoạn mục
- ngoạn vật táng chí
- ngoang ngoảng
- ngoảnh
- ngoảnh đi ngoảnh lại
- ngoảnh mặt làm ngơ