| ngoạn cảnh | dt. Cảnh đẹp. // đt. Ngắm xem phong-cảnh: Chiều chiều, đi ngoạn-cảnh. |
| ngoạn cảnh | - Ngắm phong cảnh. |
| ngoạn cảnh | đgt. Ngắm xem phong cảnh: ung dung ngoạn cảnh. |
| ngoạn cảnh | đgt (H. ngoạn: ngắm xem; cảnh: phong cảnh) Ngắm xem phong cảnh: Lững thững đi ngoạn cảnh sông Hương. |
| ngoạn cảnh | .- Ngắm phong cảnh. |
Ông Cử Hai đi dạy học ,đã lấy cái việc dạy học làm như một hồ khẩu mà y như đi ngoạn cảnh hoặc đi dâng hương ở các đền chùa cổ tích. |
| Khi khoảng cách về không gian và thời gian ngày càng rút ngắn như hiện nay , nhân dân hai nước có thêm cơ hội giao lưu , thăm hỏi và thưởng nngoạn cảnhđẹp lẫn nhau. |
| Nên đi vào xế chiều để nngoạn cảnhban ngày , đợi hoàng hôn và chiêm ngắm đêm Đài Bắc , lung linh , rực rỡ. |
| Hiện nay , di tích và lễ hội này thu hút rất đông khách thập phương từ dưới xuôi lên , lễ hội trở thành kéo dài suốt cả tháng , đến đây du khách vừa có thể thưởng nngoạn cảnhđẹp vừa là nơi sinh hoạt tâm linh hấp dẫn. |
| Các bạn dành hẳn một hay vài ngày , lênh đênh cùng chiếc đò khám phá hồ Truồi , đến dòng suối , rồi qua Thiền viện Trúc Lâm Bạch Mã để vừa nngoạn cảnh, vừa trải nghiệm những khoảnh khắc thật trầm lắng , chắc chắn sẽ là một trải nghiệm cực kì tuyệt vời mà không phải sự kết hợp nào cũng có thể mang lại. |
| Đường mòn Subashiri , Nhật Bản Đi theo con đường ít người đi lên núi Phú Sĩ dài gần 14 ,5km vào buổi tối , thưởng nngoạn cảnhrừng , hồ và thành phố Tokyo lung linh ánh đèn phía xa , nạp lại năng lượng với một bát mì Udon và giấc ngủ ngắn tại trạm nghỉ , bạn sẽ lên đỉnh và được thưởng ngoạn cảnh bình minh kỳ thú ở đất nước mặt trời mọc. |
* Từ tham khảo:
- ngoạn vật táng chí
- ngoang ngoảng
- ngoảnh
- ngoảnh đi ngoảnh lại
- ngoảnh mặt làm ngơ
- ngoao