| ngoạn mục | tt. Đẹp mắt, sướng mắt: Cách giao trả banh rất ngoạn-mục. |
| ngoạn mục | - Đẹp mắt: Gian phòng trang trí ngoạn mục lắm. |
| ngoạn mục | tt. Đẹp, trông thích mắt: biểu diễn những pha ngoạn mục. |
| ngoạn mục | tt (H. ngoạn: vui thích; mục: mắt) Nhìn thấy đẹp mà vui thích: Lúc lên đến nơi thì một cảnh ngoạn mục bày ra trước mắt (HgXHãn). |
| ngoạn mục | tt. Thích mắt: Cảnh rất ngoạn mục. |
| ngoạn mục | .- Đẹp mắt: Gian phòng trang trí ngoạn mục lắm. |
| ngoạn mục | Thích mắt: Đồ trần-thiết trông ngoạn mục. |
| Cho riêng anh , thì Kiên chưa chắc dám làm điều gì khác thường , Nhưng cho một người đàn bà góa và mấy đứa bé đáng thương , anh dám làm điều ngoạn mục , trở thành cái bia cho thiên hạ đàm tiếu. |
| Đã nửa đời người , anh chưa làm được điều gì ngoạn mục. |
Nghe Hà Lan nói vậy , tôi yên tâm ngồi ngửa cổ lên trời , và trong khi chờ cho mũi hết chảy máu , tôi lặng lẽ ngắm những cánh diều sặc sỡ đang bay lượn trên cao và ngạc nhiên thấy chúng đôi khi thực hiện những cú lộn nhào ngoạn mục , tưởng sắp rơi xuống đất , để rồi bất thần vươn mình lên một cách kiêu hãnh , có vẻ như muốn thi tài với những cụm mây hồng đang lững lờ trôi về phương Nam và càng lúc càng bị hoàng hôn nhuộm tím. |
Trong cuốn "Tư duy kinh tế Việt Nam : Chặng đường gian nan và ngoạn mục 1975 1989" (Nxb. |
| Giáo sư Đặng Phong đã thuật lại chuyện này trong "Tư duy kinh tế Việt Nam : Chặng đường gian nan ngoạn mục 1975 1989" : ông Trần Phương đã trình bày với Tổng bí thư Lê Duẩn và Trưởng ban Tổ chức Trung ương Lê Đức Thọ , kèm theo đó là một xấp hóa đơn phu nhân một cán bộ mua tới 180m vải tuýtxi len ở cửa hàng giao tế. |
Trong trận đấu giao hữu đầu năm giữa đội lớp mười và đội lớp mười một , Bảnh Trai đã khiến các cổ động viên nữ lé mắt trước những pha trình diễn ngoạn mục của mình. |
* Từ tham khảo:
- ngoang ngoảng
- ngoảnh
- ngoảnh đi ngoảnh lại
- ngoảnh mặt làm ngơ
- ngoao
- ngoáo