| nghịch biến | đt. Biến-đổi nghịch lại: Hàm số nghịch-biến. |
| nghịch biến | - (toán) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số. |
| nghịch biến | tt. (Hàm) biến thiên ngược chiều với biến (giảm khi biến tăng, tăng khi biến giảm): y = x là một hàm số nghịch biến khi a > 0 |
| nghịch biến | tt (toán) (H. nghịch: trái ngược; biến: thay đổi) Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số: y = a/x là một hàm số nghịch biến khi a>0. |
| nghịch biến | tt. (t) Biến đổi ngược lại: Hàm-số nghịch biến. |
| nghịch biến | (toán).- Nói một hàm số biến thiên trái chiều với biến số. |
| Độ đo mới này có thể được dùng để đặc trưng cho các sự phụ thuộc đồng biến , nnghịch biếnvà độc lập. |
| H2 : Tỷ số dòng tiền hoạt động (OCF/TA) , tức Dòng tiền hoạt động/Tổng tài sản , có quan hệ ngnghịch biếnới Khả năng kiệt quệ tài chính. |
| H4 : Tỷ số lợi nhuận để lại (RE/TA) , tức Lợi nhuận để lại/Tổng tài sản , có quan hệ ngnghịch biếnới Khả năng kiệt quệ tài chính. |
| H5 : Quy mô DN (Size) , tức Logarit thập phân của tổng tài sản , có quan hệ ngnghịch biếnới Khả năng kiệt quệ tài chính. |
| Tỷ giá thực đa phương REER có tác động đồng biến lên CA tại Việt Nam ở mức ý nghĩa 1% và tại Singapore , REER có tác động nnghịch biếnđến CA với mức ý nghĩa 5%. |
| Tại Singapore tác động nnghịch biếnđến CA một lượng 1.021769. |
* Từ tham khảo:
- nghịch đảng
- nghịch đảo
- nghịch đề
- nghịch lí
- nghịch mắt
- nghịch ngợm