| nghịch lí | dt. Điều có vẻ như không hợp lô-gích nhưng lại đúng hoặc khó bác bỏ. |
| nghịch lí | dt (toán) Lí luận có vẻ đúng dùng để chứng minh một điều mà ai cũng biết là sai: Anh ấy đưa ra một nghịch lí để biện bạch. |
| nghịch líấy khiến Phùng và Đẩu nhận ra , cuộc đời không đẹp , không lãng mạn nên thơ như chiếc thuyền ngoài xa bồng bềnh trong sương hồng. |
| Các ngành liên quan đến hoạt động thí nghiệm , thực hành như Sinh , Hóa , Lý ngưng đào tạo , thế mà nnghịch líthay , trường vẫn được cấp chủ quản đầu tư xây nhà thí nghiệm hàng mấy tỉ đồng. |
| Bộ trưởng Phùng Xuân Nhạ cũng cho hay nnghịch línữa là tự chủ. |
* Từ tham khảo:
- nghịch ngợm
- nghịch nhĩ
- nghịch như quỷ sứ
- nghịch phách
- nghịch phong sử phàm
- nghịch tặc