| nghĩa khí | dt. Chí-khí nhà nghĩa-hiệp: Lấy nghĩa-khí trừ tàn khử bạo // tt. Nh Nghĩa-hiệp: (R): Ông ấy rất nghĩa-khí. |
| nghĩa khí | - Chí khí của người hay làm việc nghĩa. |
| nghĩa khí | I. dt. Chí khí của người hay làm việc nghĩa: một người giàu nghĩa khí. II. tt. Có chí khí làm việc nghĩa. |
| nghĩa khí | dt (H. khí: tinh thần biểu lộ ra ngoài) Tinh thần hi sinh vì việc nghĩa: Đó là một người có nghĩa khí. tt Có nghĩa khí: Nào thiên hạ ai người nghĩa khí, nào nhân dân ai kẻ anh tài (X-thuỷ). |
| nghĩa khí | dt. Chí khí muốn làm việc nghĩa. |
| nghĩa khí | .- Chí khí của người hay làm việc nghĩa. |
| Song mợ cháu giữ chìa khóa , mà Khanh đâu có phải là người có thể lấy nghĩa khí mà chuyển được lòng. |
| Nhưng biết ngài là một người có nghĩa khí , tôi muốn châm chước ít nhiều. |
| Cấp một trăm mẫu quan điền cho bọn Lê Sát , Lê Ngân , Lê Khả , Lê Khiêm , Trịnh Khắc Phục , đồng thời cứu giúp cứu giúp những kẻ không vợ , góa chồng , mồ côi , cô đơn và biểu dương những người chồng nghĩa khí , người vợ trinh tiết. |
| Hình như bữa ấy là ánh mắt chàng Lục Vân Tiên , mày đậm ngang , viền mắt dày khiến cái nhìn luôn thẳng , đầy nghĩa khí. |
| Vì chỉ có kẻ tiểu nhân mới tranh giành mối lợi nhỏ , quên đi nnghĩa khí. |
| Điều này càng khẳng định , cái gọi là nnghĩa khígiang hồ mà nhiều kẻ lầm tưởng , thực chất chỉ là sự lợi dụng lẫn nhau khi hai bên vẫn còn thấy có lợi. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa lí
- nghĩa mẫu
- nghĩa nặng ân sâu
- nghĩa nặng tình sâu
- nghĩa sâu tình nặng
- nghĩa nữ