| nghĩa lí | dt. 1. Nh. Đạo lí. 2. Ý nghĩa quan trọng: một việc làm không nghĩa lí. |
| nghĩa lí | dt (H. lí: lẽ) ý nghĩa chính đáng: Nếu muốn độc lập mà dân không hưởng hạnh phúc tự do thì độc lập cũng không có nghĩa lí gì (HCM). tt Có ý nghĩa chính đáng: Câu nói nghĩa lí của con bé bảy tuổi bỗng như có một sức mạnh thần bí (Ngô Tất Tố). |
| Ừ , chuyện tình yêu mà , đúng sai có nnghĩa lígì khi giờ đường tình đã đôi ngã. |
| Bọn em hay đi chơi khuya nên mua 2 con dao này để phòng thân chứ trước giờ chưa dùng tới nó , Nnghĩa línhí nói. |
| Và đúng như vậy nếu gia đình 3 người mà mất đi một người thì chắc chắn không có nnghĩa lígì cả. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa nặng ân sâu
- nghĩa nặng tình sâu
- nghĩa sâu tình nặng
- nghĩa nữ
- nghĩa phụ
- nghĩa quân