| nghĩa hiệp | tt. Nghĩa-khí và hào-hiệp, tánh người dám hy-sinh cứu giúp kẻ nghèo, cô-thế hoạn-nạn để chống lại mọi tai hoạ cho kẻ ấy: Lòng nghĩa-hiệp, người nghĩa-hiệp. |
| nghĩa hiệp | - Có lòng hy sinh để giúp người. |
| nghĩa hiệp | tt. Có tinh thần xả thân làm việc nghĩa, cứu giúp người khi gặp khó khăn hoạn nạn. |
| nghĩa hiệp | tt (H. hiệp: sự dũng cảm giúp đỡ người yếu) Vì nghĩa, sẵn sàng hi sinh để giúp người: Lòng tôi bây giờ sở dĩ được yên ổn là nhờ lòng can đảm nghĩa hiệp của anh cu Bản (NgCgHoan). |
| nghĩa hiệp | tt. Hay ra tay làm việc nghĩa, hay quên mình để cứu người bị hiếp đáp. |
| nghĩa hiệp | .- Có lòng hy sinh để giúp người. |
Từ lâu Liên vẫn quý mến và kính phục Văn cùng với lòng nghĩa hiệp của chàng. |
Thưa ông , tôi có thể tin được lòng hào hiệp của ông không ? Minh ngần ngừ : Nhưng tôi muốn anh Lộc... ăn năn tội lỗi... Mai ngắt lời : Không... Ðó là điều bí mật chưa thể để ông biết được... Nhưng rồi ông sẽ rõ... Vậy tôi có thể tin ở lòng nghĩa hiệp của ông. |
| Cái đời nghĩa hiệp lãng mạn đã thuộc về thời quá khứ , cô đến đây thật là tiếng sét trong quãng bình minh. |
| Nhiều cái ràng buộc quá ! Nhạc nói : Sao lại phân biệt người nam với người bắc ? Anh em có mặt tại đây chẳng phải là những trang hảo hớn nghĩa hiệp hay sao ? Chúng ta tụ họp nhau dưới cờ NGHĨA , nên nam bắc xa nhau , ngôn ngữ khác nhau mà đồng thanh tương ứng , đồng khí tương cầu , nội một buổi sáng đã thành ruột thị rồi ! Có thầy giáo đây giỏi chữ Nho , tôi xin hỏi thầy : Tôi có ý tặng hai người anh ruột thị khác chủng tộc hôm nay hai mỹ danh , một người là Trung Nghĩa một người là Hòa Nghĩa. |
| Vai nhỏ , chỉ cần quấn khăn lên đầu tất tả gánh cái gánh đi ra , gặp cảnh một tên đầu gấu bức hiếp một cô gái nhà quê , bất bình bà già ra tay nghĩa hiệp. |
Ðang hổn ha hổn hển , thấy Ria Mép và Bắp Rang lò dò đi tới , cặp mắt nhỏ Kiếng Cận lập tức sáng trưng : Bắp Rang ! Gì thế? Kiếng Cận cười duyên : Bạn có biết tinh thần nghĩa hiệp là gì không vậỷ Bắp Rang là một đứa thông minh thuộc loại siêu , dù học hành thuộc loại bết. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa là
- nghĩa lí
- nghĩa mẫu
- nghĩa nặng ân sâu
- nghĩa nặng tình sâu
- nghĩa sâu tình nặng