| nghĩa dũng | - Trung thành và dũng cảm. |
| nghĩa dũng | tt. Có tinh thần dũng cảm vì nghĩa lớn. |
| nghĩa dũng | tt (H. dũng: mạnh dạn) Dũng cảm vì việc nghĩa: Đoàn quân nghĩa dũng từ Bắc vào Nam. |
| nghĩa dũng | .- Trung thành và dũng cảm. |
| Năm 1911 , những thôn ở phía nội đô được gọi là Phúc Xá (gồm các bãi An Dương , nghĩa dũng và Phúc Xá phần dưới cầu Long Biên) thuộc Hà Nội còn các thôn ở phía bên Gia Lâm gọi là Cơ Xá Nam. |
| Chỉ có hai bãi ít bị xói lở là nghĩa dũng và An Dương vì thế dân đông hơn , không thưa thớt như bãi mới. |
| Bãi Giữa tách khỏi An Dương , nghĩa dũng còn con lạch cũ thành dòng chảy của sông Hồng. |
| Năm 1936 , chính quyền thành phố quyết định di dời nghĩa trang chôn cất người chết vô thừa nhận ở bãi nghĩa dũng , vợ chồng nhà tư sản dân tộc Trịnh văn Bô đã cúng 100 tiểu đại để đựng hài cốt. |
Một sự kiện diễn ra tại sân vận động Phúc Tân (sau 1954 gọi là sân vận động Long Biên , nay sân này không còn) là năm 1946 , hàng nghìn người dân An Dương , nghĩa dũng , Phúc Xá đã nồng nhiệt chào đón Hồ Chủ tịch ra đây vận động bầu cử vì được giới thiệu ứng cử Quốc hội khóa I. |
| Sau 60 ngày đêm chiến đấu chống quân Pháp , đầu năm 1947 Trung đoàn Thủ đô được lệnh rút khỏi Hà Nội , đơn vị tự vệ ở Bãi Cát đã bí mật đưa các chiến sĩ qua sông Hồng an toàn Sau khi tiếp quản thủ đô , chính quyền thành phố đã làm nhiều việc khiến diện mạo An Dương , nghĩa dũng , Phúc Xá và Phúc Tân thay đổi. |
* Từ tham khảo:
- nghĩa đệ
- nghĩa địa
- nghĩa hiệp
- nghĩa khí
- nghĩa là
- nghĩa lí